Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Hoàng Long”.

  1. Lý Hoàng Long Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Mai Hoàng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 834 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 846 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Long An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  6. Hồ Hoàng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Ma Hoàng Long Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Phan Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Long Xưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoàng Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Thuận Vị - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  2. Hoàng Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chùa Bộ - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Hoàng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Bảo - Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 15/03/1974
  4. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 23/02/1969
  5. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970
→ Xem cả 42 người trong các danh sách