Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Hoàng Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Hướng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Khi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Nghiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lý văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 161 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Hoằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đồng chí: Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Phái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1975 Quê quán: Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D5 - Đội 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1967 Nghĩa trang Viện 1, Vùng 4, Điểm 4, Mộ 4
  2. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  3. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  4. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  5. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968