Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Hoàng Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Kiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Rồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toác Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1967 Nghĩa trang Viện 1, Vùng 4, Điểm 4, Mộ 4
  2. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  3. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  4. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  5. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968