Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Hoàng Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Hoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bổng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1967 Nghĩa trang Viện 1, Vùng 4, Điểm 4, Mộ 4
  2. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  3. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  4. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  5. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968