Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Hoàng Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Kim Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Phân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1638 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Kim Khê - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Duy Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Duy Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Vông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1967 Nghĩa trang Viện 1, Vùng 4, Điểm 4, Mộ 4
  2. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  3. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  4. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968
  5. Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968