Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Hoàng Hữu Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Quí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Khệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Khệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Quí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Lang Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1980 Quê quán: Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4)
  2. Hoàng Hữu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran (b7-k4)