Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Công Tứ”.

  1. Hoàng Công Tụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1215 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Tum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Tuồn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4325 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Công Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1973