Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Đặng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 833 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 330 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Công Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 644 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 989 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thế Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 167 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách