Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần hát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 398 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hà Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Đăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tô H Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1976 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Tư Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạch Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Vi Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Võ Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho