Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Viết Hãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/10/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 164 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 354 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách