Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1171 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kế Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 116 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách