Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Lê Đình Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lò Văn Hại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 382 Xem chi tiết →
- Lò Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1763 Xem chi tiết →
- Lò Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Lăng Văn Hạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Duy Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1251 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lại Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho