Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hứa văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Khúc Chí Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- La Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Le Thế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lâm Hách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lâm Thành Hài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 466 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1958 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hải Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho