Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Điện Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 665 Xem chi tiết →
- Hà Đình Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Đình Liển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3784 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 341 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đăng Chã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đăng Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Đắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 332 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hà Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho