Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hà Văn ộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 242 Xem chi tiết →
  3. Hà Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 145 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 68 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân Nhắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 163 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân Týnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hà Xuân Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 389 Xem chi tiết →
  17. Hà thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 855 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hà văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hà văn Gò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách