Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 160 · Khu SI Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 547 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 357 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 20 · Khu S Xem chi tiết →
- Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Keo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1788 Xem chi tiết →
- Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Là Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 540 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho