Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Duy Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Hà Duyên Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Hà Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Huy Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Hược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hà Hồng Thẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hà Hữu Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Hà Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Hà Hữu Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hà Kim Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hà Kim Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Lâm Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hà Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 808 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 756 Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách