Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Hằng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 349 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Hắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 993 Xem chi tiết →
  3. Kiều Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Siu Hak Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hà Hải Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Hà Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  8. Hà Hữu Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hà Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 462 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Hà Ninh Hãnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Mông, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hà Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Háo Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 202 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hạ Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hà Công Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 123 Xem chi tiết →
  20. Hà Hữu Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 2.588 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.588 người trong các danh sách