Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 746 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Đỗng Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho