Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Đổ Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1688 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Cao Hài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hải An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Long Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Minh Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Như Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 70 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách