Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Vũ Hải Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Hải Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Vũ Kỳ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 400 Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 Xem chi tiết →
  12. Vũ Sơn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 573 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Thái Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách