Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Võ Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Võ Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  4. Võ Hàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Võ Hàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Võ Hát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 693 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Võ Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 88 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Võ Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Xem chi tiết →
  11. Võ Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Võ Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Võ Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Hầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Võ Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  16. Võ Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1981 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Võ Thế Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 434 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách