Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Trần Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1973 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 225 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 458 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách