Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm T Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1960 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 128 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách