Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Phạm Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 114 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hải Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hận Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Hằng Mây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Hẳng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Khắc Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách