Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Hách Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/11/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Hãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 319 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Hận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phan Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Phan Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 Xem chi tiết →
  9. Phan Hữu Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Phan Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 160 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 310 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách