Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 440 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 168 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách