Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 216 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỳ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 399 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 641 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách