Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 153 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2618 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách