Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Hàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 941 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hán Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Chiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 530 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách