Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Lê Đức Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lò Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lô Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lý Công Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Trung Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Văn Hập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 928 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Hản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Lưu Phước Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1980 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Thị Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Lưu ngọc Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Bá Hắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Lương Công Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Lương Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Hân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho