Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 180 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1976 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho