Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Lê Đức Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lương Hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Mai Bá Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3956 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1959 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hà Binh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách