Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Lâm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Đình Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lã Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Bình Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 233 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Hay Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho