Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hạ Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 236 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hạ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 304 Xem chi tiết →
- Hạnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 150 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1946 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hải Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1239 Xem chi tiết →
- Hải Ngoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Hải Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 442 Xem chi tiết →
- Hầu A Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hầu Seo Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Hồ Hàm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Hồ Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hồ Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hải Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 270 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho