Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hàn Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hàn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hàn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Hàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Hàng Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Hành Mau Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Hàđình Pỏm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Hán Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
  10. Hán Văn Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hạ Bình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hạ Chí ánh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1989 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Hạ Duyên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hạ Khoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 591 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hạ Miên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 590 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Hạ Nhung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Hạ Thánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 592 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Hạ Truật Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 319 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Hạ Trà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Hạ Tân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách