Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Lê Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1023 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Vĩnh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Hát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Đắc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 890 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách