Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hà văn Lèo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Hà văn Nội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Hà văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 59 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Hà văn Trật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hà văn Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hà Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 378 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Hà Đâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Đình Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 174 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Tái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Đò Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hà Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Hà Đăng Sinh Năm sinh: 1/8/1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách