Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 722 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Văn Phướn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Páo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 2 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 28 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quốc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/10/1948 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 935 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 328 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho