Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hầm Văn Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hắc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Hàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Hồ Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Hải Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Hàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Gia Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hải Trừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho