Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 349 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Luyện Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Làu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2017 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2269 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 279 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1005 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 947 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách