Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Tiến Đường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 63 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Hà Trung Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 219 Xem chi tiết →
  5. Hà Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4219 Xem chi tiết →
  6. Hà Trí Duẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hà Trọng Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hà Trọng Bẩy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hà Trọng Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hà Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Hà TrọngTước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Tuấn Kiệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Tài Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Hà Tâm Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  16. Hà Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 346 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Hà Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Hà Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Hà Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách