Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Kha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Hà Khinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Hà Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Khắc Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hà Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 29 Xem chi tiết →
  7. Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 22 Xem chi tiết →
  8. Hà Khắc Lữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Khắc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hà Kim Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Hà Kim Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2009 Xem chi tiết →
  12. Hà Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 234 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Hà Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Hà Lương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Hà Lương Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 51 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Lạc Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 359 Xem chi tiết →
  18. Hà Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Mai Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3568 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1069 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách