Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Dục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Hà Giác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hà Huy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Huy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 392 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Huy Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Hà Huy Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Hà Huy Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 410 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Huy Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1027 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hà Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Huỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Hưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Hồng Chến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Hữu Ngạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hà Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1359 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Đắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 367 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Hựu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho