Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Văn Toà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 916 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 560 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Hà Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tém Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Hà Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 815 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lồ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Vững Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Xáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho