Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 197 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ văn Hãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. ĐỗVăn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. đặng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  13. đỗ hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Hà Hải Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: số 7 - Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: 44 Nguyễn Du TX - Ba đình - TX Thanh hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. (Côn Hồng Hải) Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. 8 Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. 9 Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. AHLS Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Anh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách