Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Đỗ Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách