Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Đinh Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 825 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  12. Đinh Đức Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Đức Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Cao Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  15. Đoàn Cao Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hải Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hải Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách