Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Quang Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 924 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Quang Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Hà Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Hà Quí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 842 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Quốc Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hà Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Thúc Thượng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hà Thế Trúng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 820 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Thị Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hà Thị Lời Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hà Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Thọ Kiểm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Hà Tiến Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Tri Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách