Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1981 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 339 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương công hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trương Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Trương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trảo Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bá Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Bình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Bùi Hấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Duy Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho